thon thót

  1. Nói giật mình mạnh nhiều lần: Giật mình thon thót.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thon thót"

thon thót
Tim nghe tiếng động lạ trong đêm nên giật mình thon thót.